Load...
Du học Nhật Bản giá rẻ - Đảm bảo 100% việc làm. Tuyển sinh du học tháng 10-2018 và tháng 01-2019. Thủ tục đơn giản, nhanh gọn.- liên hệ - 0988-088-984

1 số từ vựng thường gặp trong cuộc sống

sora : Bầu trời
りく riku : Mặt đất
たいよう taiyou : Mặt trời
tsuki : Mặt trăng
ほし hoshi : Ngôi sao
hikari : Ánh sang
くらやみ kurayami : Bóng tối
かげ kage : Sự tối tăm
ちきゅう chikyuu : Địa cầu
せかい sekai : Thế giới
すな suna : Cát
いわ iwa : Đá
ishi : Hòn đá
kawa : Dòng song
umi : Biển
みずうみ mizuumi : Hồ nước
くうこう kuukou : Sân bay
れっしゃ ressha : Xe lửa
ちかてつ chikatetsu : Tàu điện ngầm
タクシー takushī : Taxi
バス basu : Xe bus
トラック torakku : Xe tải
はし hashi : Cầu
学校 gakkou : Trường học
ゆか yuka :Sàn nhà
かいだん kaidan : Cầu thang
かべ kabe : Tường
まど mado ; Cửa sổ
カーテン kāten: Rèm vải
mon : Cổng
いす isu : Ghế
ざせき<zaseki : Chỗ ngồi
kaze : Gió
kumo : Mây
yuki : Tuyết
あらし arashi : Cơn bão
ame : Mưa
にじ niji : Cầu vồng
きり kiri : Cắt, thái
てんき tenki : Thời tiết
mizu : Nước
hi : Lửa
空気 kuuki : Không khí
じょうき jouki : Hơi nước
しずく shizuku: Giọt ( giọt sương)
koori : Đá ( nước đá )
プール pūru : Bể bơi
はま hama: Bãi biển
じめん jimen : Mặt đất
のはら nohara : Cánh đồng
おか oka : Ngọn đồi
yama : Núi
しばふBài viết khác